Đăng ký | Đăng nhập
0
09.83.638.365 - 0945.361.599
04.62.97.4444 - 098.78.77.559
Kinh doanh: Mr Tuấn 09.83.638.365 Kinh doanh: Mr Tuấn send mail
Kinh doanh: Mr Vịnh 0945.361.599 Kinh doanh: Mr Vịnh send mail
Kinh doanh: Mr Hoàng 098.78.77.559 Kinh doanh: Mr Hoàng send mail
Chào mừng quý khách hàng đã đến với CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT ĐẦU TƯ & THƯƠNG MẠI ĐỨC BÌNH chúng tôi : Nhà sản xuất, nhập khẩu, phân phối mực in, máy in, laptop, linh kiện in và thiết bị văn phòng .
Máy in laser đa chức năng Canon MF 8380Cdw
Máy in laser đa chức năng Canon MF 8380Cdw

Máy in laser đa chức năng Canon MF 8380Cdw

Mã sản phẩm: MF-8380Cdw | Tình trạng: Có hàng
Bảo hành: CANON chính hãng

25,000,000 VNĐ [Giá bán đã có VAT]

Khuyến mãi
-Tặng thêm quà tặng đặc biệt từ Ducbinh.com.vn

-Giảm giá cực sốc (Đã trừ vào giá bán)

- Được mua sản phẩm hàng hiệu giá 1 VNĐ
- Liên hệ 04-6297-4444 - 0983.638.365 - 0945.361.599  để có giá tốt hơn

- Giao hàng miễn phí tại các quận nội thành Hà Nội

Tính năng nổi bật
IN = đơn sắc / bản màu=21 / 21ppm độ phân giải in 2400 (tương đương) x 600dpi - COPY Tốc độ bản màu / đơn sắc = 21 / 21cpm , độ phân giải copy 00 x 600dpi, phóng /thu 25 - 400% - QUYETS :lên tới 9600 x 9600dpi- FAX -LCD đen trắng 5 dòng- dùng mực Cartridg
Lượt xem: 514
Máy in laser đa chức năng Canon MF 8380Cdw - mã sp : MF-8380Cdw
Copy  
Tốc độ copy Copy một mặt: A4: có thể lên tới 20 / 20cpm
LTR: có thể lên tới 21 / 21cpm
* Tốc độ bản màu / đơn sắc
Copy đảo mặt: A4: có thể lên tới 10,0 / 10,0ppm, 5,0 / 5,0spm (tờ/ phút)
LTR: có thể lên tới 10,2 / 10,2ppm, 5,1 / 5,1spm (tờ/phút)
* Tốc độ bản đơn sắc / bản màu
Tốc độ copy Có thể lên tới 600 x 600dpi
Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT) A4: Bản đơn sắc / bản màu: Xấp xỉ 15,5 / 16,2 giây
LTR: Bản đơn sắc / bản màu: 15,3 / 16,0 giây
Số lượng bản copy tối đa Có thể lên tới 99 bản
Thu nhỏ / phóng to 25 - 400% dung sai 1%
Tính năng copy Tẩy khung, phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, copy cỡ thẻ ID
In  
Phương pháp in In laze màu
Tốc độ in In một mặt: A4: có thể lên tới 20 / 20ppm
LTR: có thể lên tới 21 / 21ppm
* Tốc độ bản đơn sắc / bản màu
In đảo mặt: A4: có thể lên tới 10,0 / 10,0ppm, 5,0 / 5,0spm (tờ/phút)
LTR: có thể lên tới 10,2 / 10,2ppm, 5,1 / 5,1spm (tờ/phút)
* Tốc độ bản đơn sắc / bản màu
Độ phân giải bản in 600 x 600dpi
2400 (tương đương) x 600dpi
Thời gian làm nóng máy (từ khi bật nguồn) 23 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục (từ lúc ở chế độ nghỉ chờ) Xấp xỉ 8 giây
Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT) A4: Bản đơn sắc / bản màu: Xấp xỉ 14,5 / 14,5 giây
LTR: Bản đơn sắc / bản màu: 14,3 / 14,3 giây
Ngôn ngữ in Tiêu chuẩn: UFR II LT
In đảo mặt tự động Tiêu chuẩn
Kích thước giấy có sẵn để in đảo mặt tự động A4, B5, A5, Letter, Legal
* 60 đến 163g/m2
Lề in Lề trên, dưới, trái, phải (các loại giấy khác ngoài Envelope): 5mm
Lề trên, dưới, trái, phải (Envelope): 10mm
In trực tiếp Thông qua khe cắm ổ USB phía trước: Định dạng file: JPEG, TIFF
Các tính năng in Poster, Booklet, Watermark, Page Composer, Toner Saver
Quét   
Độ phân giải bản quét Quang học: có thể lên tới 600 x 600dpi
Trình điều khiển nâng cấp: có thể lên tới 9600 x 9600dpi
Chiều sâu màu quét 24-bit
Quét đảo mặt
Pull Scan Có, USB và mạng làm việc
Push Scan Có, USB và mạng làm việc
Quét vào USB Thông qua khe cắm ổ USB phía trước: Có, chỉ bộ nhớ USB Flash
Các tính năng quét TWAIN, WIA (tương thích ổ quét)
Định dạng file xuất JPEG, TIFF, PDF, PDF nén, PDF có thể dò tìm
Các thông số kĩ thuật công nghệ GỬI   
Phương pháp gửi SMB, E-mail
Chế độ màu Đầy đủ màu, thang màu xám, đen trắng
Độ phân giải bản quét Có thể lên tới 600 x 600dpi
Định dạng file JPEG, TIFF, PDF, Compact PDF
Fax   
Tốc độ fax Có thể lên tới 33,6Kbps
Độ phân giải bản fax Có thể lên tới 406 x 391dpi
Phương pháp nén MH, MR, MMR, JBIG
Dung lượng bộ nhớ*1 Có thể lên tới 512 trang
Quay một nút nhấn Quay một nút nhấn: N/A
Chuyển sang số yêu thích (19 phím quay) trong sổ địa chỉ
Quay số tốc độ (một nút nhấn + số mã hóa) Có thể lên tới 181 phím quay
Quay nhóm / Điểm đến Tối đa 199 phím quay / Tối đa 199 địa chỉ
Gửi lần lượt Tối đa 210 địa chỉ
Fax đảo mặt (TX)
Chế độ nhận Chỉ FAX, bằng tay, trả lời, tự động chuyển đổi chế độ điện thoại / fax
Sao lưu bộ nhớ Có, 5 phút
Các tính năng FAX Chuyển tiếp FAX, tiếp cận hai chiều, nhận fax từ xa, fax từ máy tính (chỉ TX), DRPD, ECM, tự động quay số, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả hoạt động fax, báo cáo quản lý hoạt động fax
Các thông số kĩ thuật xử lý tài liệu   
Khay nạp tài liệu tự động 50 tờ (80g/m2)
Cỡ giấy có sẵn cho khay ADF A4, B5, A5, B6, Letter, Legal, Statement,
Kích thước tùy chọn (tối thiểu 128 x 139,7mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm)
Nạp giấy Tiêu chuẩn: Khay giấy cassette 250 tờ
Khe nạp giấy bằng tay 50 tờ
* Giấy thường (60-90g/m2)
Tùy chọn (thiết bị nạp giấy Cassette -V1): Khay cassette 250 tờ x1
* Giấy thường (80g/m2)
Ra giấy 125 tờ (giấy ra úp mặt)
Kích thước giấy Khay giấy cassette tiêu chuẩn: A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Bưu thiếp tứ diện.
Envelope: COM10, Monarch, C5, B5, DL(US), Giấy tùy chọn (Tối thiểu 100 x 148mm tới tối đa 215,9 x 355,6mm)
Khay nạp giấy bằng tay tiêu chuẩn: A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, , Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Bưu thiếp tứ diện
Envelope: Monarch, C5, B5,
Giấy tùy chọn (Tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm
Khay giấy cassette tùy chọn (thiết bị nạp giấy assette-V1): A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Bưu thiếp tứ diện
Envelope: COM10, Monarch, C5, B5, DL(US),
Giấy tùy chọn (Tối thiểu 100 x 148mm tới tối đa 215,9 x 355,6mm)
Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy màu, giấy có lớp phủ, giấy trong suốt, giấy nhãn, giấy in ảnh index, giấy Envelope
Trọng lượng giấy Giấy cassette tiêu chuẩn: 60 đến 220g/m2
Khay nạp giấy bằng tay: 60 đến 220g/m2
Khay giấy cassette tùy chọn (thiết bị nạp giấy Cassette -V1) 60 đến 220g/m2
Kết nối và phần mềm   
Giao diện tiêu chuẩn Có dây: USB 2.0 tốc độ cao,
10 / 100 Base-T / Base-TX Ethernet (mạng làm việc)
cắm USB 1.1. (phía trước)
Không dây: Wi-Fi iEEE 802.11b/g/n
(chế độ hạ tầng, cài đặt dễ dàng WPS)
Giao thức mạng làm việc In: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét: Email, SMB, WSD-Scan(IPv4, IPv6)
Các dịch vụ ứng dụng TCP / IP: Bonjour(mDNS), HTTP, HTTPS, POP before SMTP (IPv4, IPv6)
DHCP, BOOTP, RARP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4)
DHCPv6 (IPv6)
Quản lý: SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
Độ an toàn mạng làm việc Kết nối có dây: Lọc địa chỉ IP / Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1x
Kết nối không dây: WEP 64 / 128 bit, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (AES), 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS)
Cấu hình không dây One-Push WPS, AOSS
Hệ điều hành tương thích Các trình điều khiển In / FAX*1 / quét: Windows® 7, Windows Server® 2008 R2, Windows Server® 2008, Windows Vista®, Windows Server® 2003, Windows® XP / 2000
Mac® OS X 10.4.9*2 & up, Linux*3
Tiện ích / phần mềm đi kèm Presto PageManager
Tính an toàn và các tính năng khác   
Chức năng đảm bảo an toàn Native Secured Print, IEEE802.1x, SNMPv3, HTTPS
Quản lý ID phòng ban Có, có thể lên tới 300 ID
Các thông số kĩ thuật chung   
CPU Bộ xử lý tùy chọn của Canon 300MHz
Bộ nhớ Tiêu chuẩn: 256MB (tối đa)
Màn hình LCD Màn hình LCD đen trắng 5 dòng
Kích thước (W x D x H) 430 x 484 x 479mm
Trọng lượng 31,0kg (có cartridge)
Điện năng tiêu thụ Tối đa: 1.200W hoặc ít hơn
Khi vận hành: Xấp xỉ 450W (*khi in)
Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 23W
Khi nghỉ chờ: Xấp xỉ 1,8W / 2,5W (không dây)
TEC (điện năng tiêu thụ tiêu chuẩn) 1,1kWh/W
Mức ồn Khi đang hoạt động: Mức nén âm (ở vị trí bên ngoài):
50,6dB khi in màu (giá trị tham khảo)
50,5dB khi in đen trắng (giá trị tham khảo)

Mức âm:
67dB hoặc thấp hơn khi in màu
66dB hoặc thấp hơn khi in đen trắng
Khi ở chế độ chờ: Mức nén âm (ở vị trí bên ngoài: Không thể nghe thấy*4 (giá trị tham khảo)

Mức âm: 43,0dB hoặc thấp hơn
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 50 đến 86°F (10 đến 30 °C)
Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)
Các yêu cầu về nguồn điện 100V đến 127V 50 / 60Hz,
220V đến 240V 50 / 60Hz
Cartridge mực*5 Cartridge 418 Cyan / Magenta / Yellow:
2.900 trang (cartridge đi kèm C / M / Y: 1.400 trang)

Cartridge 418 Black:
3.400 trang (cartridge đi kèm: 1.200 trang)

Cartridge 418 Bk VP tùy chọn (tổng giá trí):
6.800 trang
Chu trình nhiệm vụ hàng tháng + Có thể lên tới 40.000 trang
 





Ngoài ra, Công ty Đức Bình chúng tôi còn cung cấp dịch vụ đổ mực, mực in chính hãng, Sửa chữa máy in, máy tính, Cung cấp linh kiện in, laptop, các loại máy in , điện tử , điện máy, đồ gia dụng, và các dịch vụ khác  với phong cách phục vụ tốt nhất xin gọi hotline 04.62.97.44.44 - 0983.638.365 - 0945.361.599.

Nhận thanh toán visa card master card JCB vietcombank ACB BIDV Viettin bank Agrebank Techcombank HSBC ANZ Maritime bank MB bank AB Bank
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT ĐẦU TƯ & THƯƠNG MẠI ĐỨC BÌNH
Trụ sở chính: Số 21, Ngõ 150, phố Kim Hoa, P. Phương Liên, Q. Đống Đa, TP.Hà Nội
                         Điện thoại: 
04.62.97.4444 - 04. 63.29.14.16 - Fax 04.63291416
                         Mobile: 09.83.63.83.65 - 0945.361.599 - 098.78.77.55.9
                         Email :
ducbinh50@yahoo.com.vn
                         Website : http://ducbinh.com.vn
                         Facebook : https://www.facebook.com/mucingiarehn
                         Yahoo Messenger : Tuanthaohd@yahoo.com hoặc Ducbinh50@yahoo.com.vn
Chi nhánh I: Số 34 , Tạ HIện , Q Hoàn Kiếm ,TP Hà Nội   Hotline 04.62.97.4444
Chi nhánh II: Số 10, ngõ 2, phố Vương Thừa Vũ, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội 04.62.97.4444
Chi nhánh III: 613 , Lê Thanh Nghị , TP Hải Dương 0320.6275889

Copyright © 2010-2013 DucBinh.com.vn
top
Thiết kế và phát triển bởi Bambu®
trái
phải
hotline